Các môn học – Bộ môn Thiết kế máy

 

Stt Tên môn học Mã MH Bậc học
1 Động lực học 025153 Bậc Sau đại học
2 Các phương pháp tính nâng cao 025180 Bậc Sau đại học
3 Vật liệu Composite nâng cao 025179 Bậc Sau đại học
4 Thiết kế tối ưu và qui hoạch thực nghiệm 025154 Bậc Sau đại học
5 Thiết kế và phát triển sản phẩm 025181 Bậc Sau đại học
6 Thiết kế và phân tích cơ cấu nâng cao 025220 Bậc Sau đại học
7 Thiết kế và phân tích theo độ tin cậy 025182 Bậc Sau đại học
8 Nguyên lý máy ME2003 Bậc đại học
9 Chi tiết máy ME2007 Bậc đại học
10 Dao động kỹ thuật ME3219 Bậc đại học
11 Quá trình thiết kế kỹ thuật ME3213 Bậc đại học
12 Vẽ cơ khí ME2021 Bậc đại học
13 ĐAMH Thiết kế ME2011 Bậc đại học
14 Mô hình hóa hình học và mô phỏng ME3027 Bậc đại học
15 Phương pháp phần tử hữu hạn ME3025 Bậc đại học
16 Phần tử dẫn hướng 1, 2 (Chương trình Việt Pháp-Cơ điện tử) Bậc đại học
17 Truyền động công suất lớn 1, 2 (Chương trình Việt Pháp-Cơ điện tử) Bậc đại học
18 Tính toán số các cấu trúc (Chương trình Việt Pháp-Cơ điện tử) Bậc đại học
19 Kỹ thuật độ tin cậy ME4465 Bậc đại học
20 Tính toán cơ học và kết cấu máy ME4467 Bậc đại học
21 Phân tích và tối ưu kết cấu ME4463 Bậc đại học
22 Thiết kế hệ thống cơ khí ME4003 Bậc đại học
23 ĐAMH Thiết kế hệ thống cơ khí ME4047 Bậc đại học
24 Thực tập kỹ thuật (Thiết kế mô phỏng) ME2025 Bậc đại học
25 Kỹ thuật tạo dáng công nghiệp ME3217 Bậc đại học
26 Động lực học cơ hệ ME4009 Bậc đại học
27 Cơ học máy ME2043 Bậc đại học
28 Cơ học máy (dạy cho Khoa Công nghệ vật liệu) ME2077 Bậc đại học
29 Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm

 

ME3215

 

Bậc đại học