Danh sách các đề tài nghiên cứu – Bộ môn Kỹ thuật Dệt may

Danh sách các đề tài:

STT Mã đề tài Tên đề tài Chủ nhiệm Cấp quản lý Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
1 T-CK-2012-08 Xử lý chống nhàu vải cotton 100% bằng chất liên kết không có formandehyde Bùi Mai Hương Trường 1-3-2012 29-8-2013
2 2011-CNHH-11 “Nghiên cứu tính hòa tan của bông Việt Nam và các nguồn bông khác trong các hệ dung môi khác nhau sử dụng để tạo aerogel” Bùi Mai Hương Trường 4-2011 10-2012
3 Xây dựng cơ sở dữ liệu tra cứu thông tin chuyên ngành dệt kim Hồ Minh Hương Trường 4/2009 2/2010

Bài báo – Hội nghị 

Huong Mai Bui * and Kim Hue thi Trinh  , Effect of acetylation and alkali treatment on the oil sorption behavior of Vietnamese kapok fibres, International Symposium on Fiber Science and Technology 2014 (ISF 2014) ~ September 28 to October 1, 2014 Tokyo, Japan

 Năm 2013

– 2013, N. H. An Tran, H. Brünig, C. Hinüber, G. Heinrich, Melt spinning of nano fibrillary structures from poly (lactic acid) and poly (vinyl alcohol) blends, Macromol. Mater. Eng, IF 2.338 (2012) DOI: 10.1002/mame.201300125. (In press)

– Bùi Mai Hương, Trịnh thị Kim Huệ, A practical review of wrinkle-resistant of finishing of 100% cotton fabric with limited formaldehyde content, Tạp chí Khoa học Công nghệ Các trường Đại học số 96, 2013, ISSN 0868-3980.

– Bùi Mai Hương, Trịnh thị Kim Huệ, Wrinkle- Resistant Finishing of cotton fabric- The effect of carborxylic acid and catalyst in the combination with dimethylonldihydroxy ethylene-urea (DMDHEU), Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 13, ĐH Bách Khoa TP Hồ Chí Minh, 31/10 – 01/11/2013,ISBN 978-604-73-1971-8

– Phạm Hồ Mai Anh, Designing Textile Fabric for Necktie and Vietnamese Long-Dress (Ao dai): A Case Study, Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 13, ĐH Bách Khoa TP Hồ Chí Minh, 31/10 – 01/11/2013, ISBN 978-604-73-1971-8

– Bùi Thị Kim Dung Nguyễn Trí Dũng Lê Song Thanh Quỳnh, Grading Sewing Operator Skill Using Analytic Hierarchy Process (AHP), Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 13, ĐH Bách Khoa TP Hồ Chí Minh, 31/10 – 01/11/2013, ISBN 978-604-73-1971-8

– Bùi Thị Kim Dung, Nguyễn Trí Dũng, Lê Song Thanh Quỳnh, Hồ Thị Minh Hương, Knowledge-Based Decision Support System For Customer Order Management In VietNam Garment Export SME: A conceptual Framework For Decision Improvement,Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 13, ĐH Bách Khoa TP Hồ Chí Minh, 31/10 – 01/11/2013, ISBN 978-604-73-1971-8

– 2013, N. H. An Tran, H. Brünig, C. Hinüber, G. Heinrich, Melt spinning of nano fibrillary structures from immiscible poly (lactic acid) and poly (vinyl alcohol) blends, Oral presentation for the 29th International Conference of the Polymer Processing Society, July 15-19, 2013 Nürnberg, Germany

– 2013, N. H. An Tran, H. Brünig, C. Hinüber, G. Heinrich,. Melt spinning of biodegradable nanofibrillary structures from poly (lactic acid) and poly (vinyl alcohol). –  Proceeding of 29th International Conference of the Polymer Processing Society. – Nürnberg, Deutschland, 15.07.2013 – 19.07.2013. – S02-379.

Năm 2012

– Huong Mai Bui, Vu Anh Doan, “A Physical and Thermoanalytical Study of Vietnamese Gossypium Hirsutum”, The 10th Asian Workshop on Polymer Processing, August 2012 ,Kyoto, Japan: 275-276

Liebner, F.; Schimper, C.; Pircher, N.; Bui, H. M.; Potthast, A.; Rosenau, T.,”Cellulosic aerogels: state of research and potential applications”, The 3rd International Cellulose Conference, Sapporo, Oct 2012, Tokyo, Japan, O-15

– N. H. An Tran, H. Brünig, C. Hinüber, G. Heinrich, Melt spinning of nano fibrillary structures based on biodegradable polymer blends, Poster for 6th Aachen-Dresden International Textile Conference, 29- 30 Nov.2012 Dresden, Germany

– Trần Đại Nguyên, Tính toán thiết kế lực kế trong gia công SPIF. Hội nghị Cơ học Toàn quốc 12/2012,Hà Nội

– Trần Đại Nguyên Thiết kế lực kế cho quá trình gia công tạo hình gia tăng đơn điểm. Hội nghị Cơ Điện tử Toàn quốc 12/2012, Hà Nội

– Trần Đại Nguyên, Cải tiến kết cấu dụng cụ spif để nâng cao chất lượng sản phẩm. Hội nghị Cơ Điện tử Toàn quốc 12/2012,Hà Nội

Năm 2010

– Anelise Ehrhardt, Huong Mai Bui, Heinz Duelli, Thomas Bechtold, NaOH/Urea aqueous solutions improving properties of regenerated cellulosic fabrics, (Doi 10. 1002/app. 31262), Journal of Applied Polymer Science, Volume 115(5): 2865-2874, IF 1.3, Print ISSN: 0021-8995. Online ISSN: 1097-4628.

– Trần Đại Nguyên, Xây dựng đường mút trong sơ đồ sắp xếp chi tiết cắt từ vật liệu dạng tấm trong ngành giày dép. Tạp chí Phát triển KH&CN số: 13, phát hành tháng 01/2010

Arunee Kongdee, Huong Mai Bui, Innovation of  cotton fabric as the combination with hydrolized fibroin, Proceeding of The 9th Asian Workshop on Polymer Processing, Hanoi, Vietnam, December 2010 : 45-48.

Năm 2009

– Trần Đại Nguyên, Gia công khuôn đúc cho mảnh cấy ghép y học trên máy phay cnc từ dữ liệu chụp hình cắt lớp Tạp chí Phát triển KH&CN ĐHQG-Tp.HCM, số: 4/2009 tháng 5/2009

– Trần Đại Nguyên, Thiết kế đảm bảo độ khả năng bảo trì. Tạp chí Phát triển KH&CN ĐHQG-Tp.HCM, số:5 tháng 7/2009

– Trần Đại Nguyên, Thiết kế đảm bảo độ tin cậy. Tạp chí Phát triển KH&CN ĐHQG-Tp.HCM, số:8 tháng 9/2009

-Trần Đại Nguyên, Tối ưu hóa hệ thống lưu kho và cấp phát tự động vật tư. Kỷ yếu hội nghị khoa học kỷ niệm 25 năm thành lập Viện Cơ học và Tin học Ứng dụng, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2009,

– Trần Đại Nguyên, Áp dụng hệ thống tự động nhận dạng linh kiện, vật tư tiên tiến trong hệ thống lưu xuất kho as/rs phục vụ dây chuyền sản xuất công nghiệp tự động hóa. Kỷ yếu hội nghị khoa học kỷ niệm 25 năm thành lập Viện Cơ học và Tin học Ứng dụng, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2009

Năm 2008

– Trần Đại Nguyên, Ứng dụng công nghệ tạo mẫu nhanh tạo chi tiết cấy ghép sọ não. Tạp chí Phát triển KH&CN ĐHQG-Tp.HCM, số: 11/2008 tháng 12/2008